HR500-SWG1042S là bộ chuyển mạch Ethernet Gigabit 4 cổng mạnh mẽ, hiệu suất cao được thiết kế sử dụng trong môi trường khác nghiệt. Với hai cổng SFP bổ sung cho kết nối cáp quang linh hoạt, bộ chuyển mạch này đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu và độ tin cậy vượt trội, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt nhất. Được thiết kế để hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ -40°C đến 75°C, nó được chế tạo để chịu được các điều kiện khắc nghiệt, lý tưởng cho các nhà máy, triển khai ngoài trời và các kịch bản đòi hỏi cao khác.

Contents
Tính năng sản phẩm:
- Cấu hình cổng: 4 cổng RJ45 1Gbps để kết nối thiết bị và 2 cổng SFP 1Gbps cho kết nối cáp quang, cho phép truyền dữ liệu đường dài.
- Nhiệt độ hoạt động mạnh mẽ: Được thiết kế để hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt với phạm vi nhiệt độ rộng từ -40°C đến 75°C, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều môi trường khác nhau.
- Tùy chọn nguồn điện linh hoạt: Có đầu nối công nghiệp 4 chân và giao diện đầu vào DC2.1, hỗ trợ dải điện áp đầu vào rộng từ DC 12V đến 55V, đáp ứng các yêu cầu nguồn điện khác nhau.
- Tính linh hoạt khi lắp đặt: Hỗ trợ cả lắp đặt trên thanh ray và trên tường, giúp dễ dàng tích hợp vào bất kỳ hệ thống công nghiệp nào.
- Quản lý mạng nâng cao: Hỗ trợ cấu hình VLAN, chế độ Mặc định và Mở rộng, cung cấp khả năng quản lý lưu lượng và phân đoạn mạng nâng cao.
Cấu trúc sản phẩm:

Thông số kỹ thuật:
| Description | Specification |
| Model | HR500-SWG1042S |
| Interface | 4*1Gbps RJ45 ports |
| 2*1Gbps SFP ports | |
| Port Standard | IEEE802.3 (Ethernet) |
| IEEE802.3u (Fast Ethernet) | |
| IEEE802.3ab (Gigabit Ethernet) | |
| IEEE802.3z (Gigabit Ethernet Fibre Standards) | |
| IEEE802.3x (Flow Control) | |
| Switching Bandwidth | 12Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 8.928Mpps |
| Packet Buffer | 1Mbit |
| MAC Address Table | 2K |
| Transmission Method | Store and Forward |
| Power Supply | DC12~55V |
| Power wiring: 4 PIN industrial terminals (redundant V1+V1-, V2+V2-)/ DC 2.1 | |
| Mainboard Power Consumption | 5.56W |
| Structure Information | Product Dimensions: 120*87*30 mm |
| Packaging Dimensions: 175*130*55mm | |
| Product Net Weight: 0.441 KG | |
| Product Gross Weight: 0.530 KG (excluding power supply) | |
| Packing Information | Carton Dimensions: 540*290*375mm |
| Packing Quantity: 40PCS | |
| Packing Weight: 22.2KG | |
| Package Contents | Switch 1pcs, Manual 1pcs, Certificate of Inspection 1pcs |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Fan Quantity | 0 |
| Installation | Desktop, Wall mounting installation, Rail installation |
| Surge Protection | Port Surge: Common mode 4KV, Differential mode 2KV |
| Electrostatic ESD: Air 8KV, Contact 6KV (Class B) | |
| Operating Temperature | -40~75°C |
| Storage Temperature | -40~85°C |
| Operation Humidity | 10%~90%, non condensing |
| Storage Humidity | 5%~95%, non condensing |
| PWR Green LED | On: Powered on |
| Off: Powered off | |
| Ports 1-6 Green LED | On: 10/100/1000Mbps Link normal |
| Off: Link blocked | |
| Fast Flashing: Data transmitting | |
| V/D/E Modes Buttons | V: VLAN mode, ports 1-4 are isolated from each other, communicating with ports 5-6 |
| D: Normal mode, all ports can communicate with each other, transmission distance is within 100 meters, transmission rate is 10/100Mbps adaptive | |
| E: Extend mode, when the PoE port is in Extend mode, ports 1-4 force 10Mbps to extend the transmission distance to 250meters |








